Công bố phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ địa chất...

Công bố phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ địa chất năm 2019

277
Đánh giá bài viết

Với tổng số 2.900 chỉ tiêu, Trường Đại học Mỏ địa chất thông báo phương án tuyển sinh với 2.000 chỉ tiêu hệ đại học theo điểm thi năm 2019.

Công bố phương án tuyển sinh trường Đại học Mỏ địa chất năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2019

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2019

Trường Đại học Mỏ – Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng ngành cụ thể.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

– Tốt nghiệp THPT;

– Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

– Đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt;

– Tiêu chí phụ: Môn Toán.

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

– Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019;

– Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

– Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

– Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

– Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

II. NGÀNH – TỔ HỢP MÔN THI – CHỈ TIÊU

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức xét tuyển: 1,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

AHệ Đại học tại Hà Nội  

2000

1Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101A00; A01; D01; D07

300

2Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301A00; A01; D01; D07

300

3Tài chính – ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201A00; A01; D01; D07

80

4Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201A00; A01; C01; D01

400

5Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604A00; A01

80

6Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401A00; A01; D07

30

7Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

Địa vật lý

7520502A00; A01

20

8Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103A00; A01

120

9Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201A00; A01

120

10Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

Tự động hóa

7520216A00; A01; D07

70

11Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320A00; A01; B00

40

12Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

Nguyên liệu khoáng

Địa chất thăm dò

7520501A00; A01; A04; A06

30

13Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

Địa chất học

7440201A00; A01; A04; A06; D01

20

14Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211A00; A01; A04; A06

20

15Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

Trắc địa

Trắc địa mỏ và Công trình

Địa chính

Bản đồ

Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503A00; A01; C01; D01

80

16Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

Quản lý đất đai

7850103A00; A01; B00; D01

80

17Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

Khai thác mỏ

7520601A00; A01; C01; D01

80

18Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607A00; A01; D01; D07

20

19Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201A00; A01; C01; D07

80

20Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401A00; A01; D01; D07

30

2. Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

TT

Ngành đào tạoMã ngànhKhối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

BHệ Đại học tại Hà Nội  

540

1Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101A00; A01; D01; D07

40

2Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301A00; A01; D01; D07

40

3Tài chính – ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201A00; A01; D01; D07

40

4Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201A00; A01; C01; D01

10

5Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604A00; A01

40

6Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401A00; A01; D07

10

7Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

Địa vật lý

7520502A00; A01

10

8Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103A00; A01

40

9Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201A00; A01

40

10Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

Tự động hóa

7520216A00; A01; D07

10

11Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320A00; A01; B00

40

12Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

Nguyên liệu khoáng

Địa chất thăm dò

7520501A00; A01; A04; A06

20

13Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

Địa chất học

7440201A00; A01; A04; A06; D01

10

14Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211A00; A01; A04; A06

20

15Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

Trắc địa

Trắc địa mỏ và Công trình

Địa chính

Bản đồ

Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503A00; A01; C01; D01

30

16Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

Quản lý đất đai

7850103A00; A01; B00; D01

30

17Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

Khai thác mỏ

7520601A00; A01; C01; D01

40

18Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607A00; A01; D01; D07

20

19Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201A00; A01; C01; D07

40

20Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401A00; A01; D01; D07

10

3. Học tại Bà rịa – Vũng Tàu

Phương thức xét tuyển: 1,2,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

CHệ Đại học tại Vũng Tàu  

360

1Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101_VA00; A01; D01; D07

40

2Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301_VA00; A01; D01; D07

40

3Tài chính – ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201_VA00; A01; D01; D07

40

4Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

7480201_VA00; A01; C01; D01

40

5Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604_VA00; A01

40

6Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401_VA00; A01; D07

40

7Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103_VA00; A01

40

8Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201_VA00; A01

40

9Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201_VA00; A01; C01; D07

40

III.  CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN, XÉT TUYỂN THẲNG (THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH)

  • Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
  • Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Địa chất, Trắc địa, Mỏ (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

  • Trường Đại học Mỏ – Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

Tổng hợp Kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP Hồ Chí Minh

Cơ sở Quận 9: 288 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, Quận 9, TPHCM. Tư vấn: 0996.355.355 - 0886.355.355

Cơ sở Bình Thạnh: 37/3 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TPHCM. Tư vấn: 028.6295.6295 - 09.6295.6295

Cơ sở Tân Phú: 73 Văn Cao, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TPHCM. Tư vấn: 0996.303.303 - 0886.303.303

Cơ sở Quận 2: 232 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM. Tư vấn: 0869.156.156 - 0996.156.156

Cơ sở Quận 6: 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TPHCM. Tư vấn: 0869.189.199 - 0996.189.199