Thí sinh được bao nhiêu điểm thì đỗ Đại học quốc gia...

Thí sinh được bao nhiêu điểm thì đỗ Đại học quốc gia Hà Nội?

116
SHARE

Chiều ngày 14/7, Đại học Quốc gia Hà Nội đã chính thức công bố mức điểm sàn để xét tuyển Đại học đối với tất cả các khoa và các ngành của trường năm 2017.

Thí sinh được bao nhiêu điểm thì đỗ Đại học quốc gia Hà Nội?

Thí sinh được bao nhiêu điểm thì đỗ Đại học quốc gia Hà Nội?

Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2017 tuân thủ theo mức điểm sàn mà Bộ công bố là 15,5 và dựa vào đó để chính thức thông báo điểm xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo của trường. Thông tin này cũng đã được cán bộ tư vấn tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP.HCM cung cấp tới thí sinh.

TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Điểm ngưỡng ĐKXT*(tổng điểm 3 môn thi) Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN

1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

1 QHI 52480101 Khoa học Máy tính 20 A00 A02
2 QHI 52480201 Công nghệ Thông tin 20 A00 A02
3 QHI 52480201 (NB) Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 20 A00 A02
4 QHI 52480104 Hệ thống Thông tin 20 A00 A02
5 QHI 52480102 Truyền thông và Mạng máy tính 20 A00 A02
6 QHI 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 20 A00 A02
7 QHI 52520214 Kỹ thuật máy tính 20 A00 A02
2. Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật
7 QHI QHI.TĐ1 Kỹ thuật năng lượng 16 A00 A02
8 QHI 52520401 Vật lí kỹ thuật 16 A00 A02
3. Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử và Cơ kĩ thuật
9 QHI 52520101 Cơ kỹ thuật 16 A00 A02
10 QHI 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 A00 A02
11 QHI QHI.TĐ2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông 16 A00 A02
4. Các CTĐT chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014
12 QHI 52480101 (CLC) Khoa học Máy tính 16 A01 D07 D08
13 QHI 52510302 (CLC) Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 16 A01 D07 D08
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQGHN
1 QHT 52460101 Toán học 17.5 A00 A01 D07 D08
2 QHT Thí điểm Toán – Tin ứng dụng 17.5 A00 A01 D07 D08
3 QHT 52460115 Toán cơ 17.5 A00 A01 D07 D08
4 QHT 52480105 Máy tính và khoa học thông tin 17.5 A00 A01 D07 D08
5 QHT 52440102 Vật lí học 17.5 A00 A01 A02 C01
6 QHT 52430122 Khoa học vật liệu 15.5 A00 A01 A02 C01
7 QHT 52520403 Công nghệ hạt nhân 17.5 A00 A01 A02 C01
8 QHT 52440221 Khí tượng học 15.5 A00 A01 A14 D10
9 QHT 52440224 Thủy văn 15.5 A00 A01 A14 D10
10 QHT 52440228 Hải dương học 15.5 A00 A01 A14 D10
11 QHT 52440112 Hoá học 17.5 A00 B00 C02 D07
12 QHT 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17.5 A00 B00 C02 D07
13 QHT 52720403 Hoá dược 19.5 A00 B00 C02 D07
14 QHT 52510401 (CLC) (*) Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC) 15.5 A00 B00 C02 D07 *Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm
15 QHT 52440217 Địa lí tự nhiên 15.5 A00 A01 B00 C04
16 QHT 52850103 Quản lý đất đai 17.5 A00 A01 B00 C04
17 QHT 52440201 Địa chất học 15.5 A00 A01 D01 D90
18 QHT 52520501 Kỹ thuật địa chất 15.5 A00 A01 D01 D90
19 QHT 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.5 A00 A01 D01 D90
20 QHT 52420101 Sinh học 17.5 A00 B00 B03 D08
21 QHT 52420201 Công nghệ sinh học 19.5 A00 B00 B03 D08
22 QHT 52420201 (CLC) (*) Công nghệ sinh học (CTĐT CLC) 15.5 A00 B00 B03 D08 *Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm
23 QHT 52440301 Khoa học môi trường 17.5 A00 A01 B00 D90
24 QHT 52440306 Khoa học đất 15.5 A00 A01 B00 D90
25 QHT 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5 A00 A01 B00 D90
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, ĐHQGHN
1 QHX 52320101 Báo chí 20 D78-83 A00 C00 D01-06
2 QHX 52310201 Chính trị học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
3 QHX 52760101 Công tác xã hội 17 D78-83 A00 C00 D01-06
4 QHX 52220213 Đông phương học 20 D78-83 A00 C00 D01-06
5 QHX 52220104 Hán Nôm 17 D78-83 A00 C00 D01-06
6 QHX 52340401 Khoa học quản lí 17 D78-83 A00 C00 D01-06
7 QHX 52320202 Khoa học thư viện 17 D78-83 A00 C00 D01-06
8 QHX 52220310 Lịch sử 17 D78-83 A00 C00 D01-06
9 QHX 52320303 Lưu trữ học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
10 QHX 52220320 Ngôn ngữ học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
11 QHX 52310302 Nhân học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
12 QHX 52360708 Quan hệ công chúng 20 D78-83 A00 C00 D01-06
13 QHX 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 D78-83 A00 C00 D01-06
14 QHX 52340107 Quản trị khách sạn 20 D78-83 A00 C00 D01-06
15 QHX 52340406 Quản trị văn phòng 17 D78-83 A00 C00 D01-06
16 QHX 52220212 Quốc tế học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
17 QHX 52310401 Tâm lí học 20 D78-83 A00 C00 D01-06
18 QHX 52320201 Thông tin học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
19 QHX Thí điểm (52220309) Tôn giáo học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
20 QHX 52220301 Triết học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
21 QHX 52220330 Văn học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
22 QHX 52220113 Việt Nam học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
23 QHX 52310301 Xã hội học 17 D78-83 A00 C00 D01-06
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN
1 QHF 52220201 Ngôn ngữ Anh 15.5 D01 D78 D90
2 QHF 52140231 Sư phạm tiếng Anh 15.5 D01 D78 D90
3 QHF 52220202 Ngôn ngữ Nga 15.5 D01 D02 D78 D90
4 QHF 52140232 Sư phạm tiếng Nga 15.5 D01 D02 D78 D90
5 QHF 52220203 Ngôn ngữ Pháp 15.5 D01 D03 D78 D90
6 QHF 52140233 Sư phạm tiếng Pháp 15.5 D01 D03 D78 D90
7 QHF 52220204 Ngôn ngữ Trung 15.5 D01 D04 D78 D90
8 QHF 52140234 Sư phạm tiếng Trung 15.5 D01 D04 D78 D90
9 QHF 52220205 Ngôn ngữ Đức 15.5 D01 D05 D78 D90
10 QHF 52220209 Ngôn ngữ Nhật 15.5 D01 D06 D78 D90
11 QHF 52140236 Sư phạm tiếng Nhật 15.5 D01 D06 D78 D90
12 QHF 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.5 D01 D78 D90
13 QHF 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 15.5 D01 D78 D90
14 QHF 52220211 Ngôn ngữ Ả Rập 15.5 D01 D78 D90
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN
1 QHE 52310101 Kinh tế 16.5 A01 D01 A00 C15
2 QHE 52310104 Kinh tế phát triển 16 A01 D01 A00 C15
3 QHE 52310106 Kinh tế quốc tế 15.5 A01 D01 A00 C15
4 QHE 52340101 Quản trị kinh doanh 15.5 A01 D01 A00 C15
5 QHE 52340201 Tài chính – Ngân hàng 15.5 A01 D01 A00 C15
6 QHE 52340301 Kế toán 17 A01 D01 A00 C15
7 QHE 52310106 CLC Kinh tế quốc tế (CLC) 15.5 D90 D96
8 QHE 52340101 CLC Quản trị kinh doanh (CLC) 15.5 D90 D96
9 QHE 52340201 CLC Tài chính – Ngân hàng (CLC) 15.5 D90 D96
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN
1 QHS 52140209 Sư phạm Toán 16.5 A00 D90-95 A16
2 QHS 52140211 Sư phạm Vật lý 16.5 A00 A01, D26-30 C01
3 QHS 52140212 Sư phạm Hóa học 16.5 A00 D07, D21-25 C02
4 QHS 52140213 Sư phạm Sinh học 16 B00 D08, D31-35 B03
5 QHS 52140217 Sư phạm Ngữ văn 16.5 C00 D01-06 D78-83 C14
6 QHS 52140218 Sư phạm Lịch sử 16 C00 C19 C03 D14, D61-65
VII. KHOA LUẬT, ĐHQGHN
1 QHL 52380101 Luật học 16.5 C00 D01-06 D78-83 D90-95
2 QHL 52380109 Luật Kinh doanh 17 D01-06 A00 D78-83 D90-95
VIII. KHOA Y DƯỢC, ĐHQGHN
1 QHY 52720101 Y đa khoa 21 B00
2 QHY 52720401 Dược học 21 A00
3 QHY 52720601 CLC Răng hàm mặt 18 B00 Tiếng Anh đạt tối thiểu 4/10 điểm
IX. KHOA QUỐC TẾ, ĐHQGHN
1 QHQ 52340120 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 15.5 A00 A01 D01-06 D72-77
2 QHQ Thí điểm 52340399 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 15.5 A00 A01 D01-06 D72-77
3 QHQ 52340405 Hệ thống thông tin quản lí (đào tạo bằng tiếng Anh) 15.5 A00 A01 D01-06 D72-77

Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược TP.HCM – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur còn lưu ý các em những điều dưới đây:

– Điểm ngưỡng xét tuyển được làm tròn đến 0,25

– Điểm tối tiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chỉ yêu cầu đỗ tốt nghiệp

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chỉ yêu cầu đỗ tốt nghiệp

Nếu bạn không đạt mức điểm này có thể đăng ký theo học Cao đẳng Điều DưỡngTrường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP.HCM cũng tốt với chất lượng và cơ sở vật chất thực hành rất tốt. Trường chỉ yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2017 hoặc các năm trở về trước.

Nguồn Caodangyduochcm.edu.vn

Nhận xét

Nộp hồ sơ tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: 288 Đỗ Xuân Hợp - Phước Long A - Quận 9 - TP.HCM
Tư vấn tuyển sinh: 0996.355.355 - 0886.355.355